nhậm chức

nhậm chức

Tân Bộ trưởng sẽ chính thức nhậm chức vào tuần tới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu đảm nhiệm một chức vụ, vị trí công việc chính thức: Chỉ hành động chính thức bắt đầu công việc tại một vị trí mới được bổ nhiệm, bầu cử hoặc chỉ định, thường đi kèm với một nghi thức hoặc lễ tuyên thệ.
    • Tiếp nhận thực thi quyền hạn, trách nhiệm của một chức vụ: Nhấn mạnh việc tiếp nhận quyền lực nghĩa vụ pháp lý, hành chính gắn liền với chức vụ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tân Bộ trưởng sẽ chính thức nhậm chức vào tuần tới. (Vị Bộ trưởng mới sẽ chính thức bắt đầu đảm nhiệm công việc vào tuần tới.)
    • Sau khi được Quốc hội phê chuẩn, vị Tổng thống tân cử đã nhậm chức. (Sau khi được Quốc hội thông qua, vị Tổng thống vừa được bầu đã bắt đầu đảm nhiệm chức vụ.)
    • Giám đốc mới nhậm chức trong bối cảnh công ty đang gặp nhiều thách thức. (Vị giám đốc mới bắt đầu đảm nhiệm vị trí trong hoàn cảnh công ty đang đối mặt với nhiều khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ nhậm chức": Buổi lễ trang trọng đánh dấu thời điểm một người chính thức bắt đầu nhiệm kỳ hoặc chức vụ mới.
    • Lễ nhậm chức của Chủ tịch nước được truyền hình trực tiếp. (Buổi lễ chính thức bắt đầu nhiệm kỳ của Chủ tịch nước được phát sóng trực tiếp trên truyền hình.)
  • "Bài phát biểu nhậm chức": Bài diễn văn được đọc trong lễ nhậm chức, thường nêu ra tầm nhìn, đường hướng hoặc cam kết của người đảm nhận chức vụ.
    • Bài phát biểu nhậm chức của hiệu trưởng mới nhận được sự ủng hộ rộng rãi. (Bài diễn văn trong lễ bắt đầu nhiệm kỳ của vị hiệu trưởng mới nhận được sự đồng tình từ nhiều phía.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhậm chức (động từ): Từ chính thức, thường dùng trong văn bản hành chính, báo chí.
  • Nhận chức (động từ): Cách nói thông dụng hơn, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng thông thường.
  • Nhận nhiệm vụ (cụm động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc tiếp nhận bắt đầu thực hiện một công việc, nhiệm vụ được giao, không nhất thiết phải một "chức vụ" chính thức.
  • Nhậm sở (động từ, ít dùng): Chỉ việc chính thức đến nhận công tác tại một cơ quan, đơn vị mới.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm nhiệm: Tiếp nhận đảm đương một công việc, chức vụ (nhấn mạnh trách nhiệm).
  • Đảm nhận: Tiếp nhận thực hiện một phần việc, chức trách.
  • Tiếp quản: Tiếp nhận quản lý (thường dùng cho vị trí lãnh đạo, đôi khi hàm ý thay thế người ).
Từ trái nghĩa
  • Từ chức: Tự nguyện rời bỏ chức vụ.
  • Miễn nhiệm: Bị cách chức hoặc chấm dứt nhiệm vụ theo quyết định của cấp thẩm quyền.
  • Mãn nhiệm: Kết thúc nhiệm kỳ công tác theo đúng thời hạn quy định.